Đài thọ

Đài thọ(Động từ)
Nhận trả các khoản chi phí cho ai về việc gì
To pay for someone’s expenses; to cover the costs for someone (e.g., pay travel, accommodation, or other costs on their behalf)
为他人支付费用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sponsor/cover the costs; (informal) pay for; danh từ/động từ. Đài thọ: danh từ chỉ hành động hoặc khoản tiền do người/đơn vị trả để chi trả chi phí; động từ chỉ việc chịu trách nhiệm thanh toán cho ai đó. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, hợp đồng, báo cáo hoặc trao đổi trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói giản tiện về việc ai đó “trả tiền” cho hoạt động, chuyến đi hoặc bữa ăn.
(formal) sponsor/cover the costs; (informal) pay for; danh từ/động từ. Đài thọ: danh từ chỉ hành động hoặc khoản tiền do người/đơn vị trả để chi trả chi phí; động từ chỉ việc chịu trách nhiệm thanh toán cho ai đó. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, hợp đồng, báo cáo hoặc trao đổi trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi nói giản tiện về việc ai đó “trả tiền” cho hoạt động, chuyến đi hoặc bữa ăn.
