Đại trà
Tính từ

Đại trà(Tính từ)
01
[trồng trọt, chăn nuôi, thu hoạch] trên diện tích rộng, với quy mô lớn
Grown or produced on a large scale; widely cultivated or raised over a large area (e.g., large-scale farming or breeding)
大规模种植或养殖
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Rộng khắp, trên quy mô lớn
Widespread; common or done on a large scale
广泛的
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
