ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dăm ba trong tiếng Anh

Dăm ba

Từ hạn định
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dăm ba(Từ hạn định)

01

Số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, chừng độ trên dưới năm hoặc ba bốn gì đó

A small, vague number like around three, four, or five; a few (not exact)

几

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dăm ba/

dăm ba — (informal) “a few, several” — (không có dạng formal phổ biến); cụm từ dùng như trạng từ mô tả số lượng nhỏ, không chính xác. Dùng để nói về vài món, vài lần, vài người một cách nói thân mật, không trang trọng. Tránh dùng trong văn viết chính thức, báo chí hay công văn; phù hợp trong giao tiếp hàng ngày, hội thoại thân mật hoặc tin nhắn giữa bạn bè và gia đình.

dăm ba — (informal) “a few, several” — (không có dạng formal phổ biến); cụm từ dùng như trạng từ mô tả số lượng nhỏ, không chính xác. Dùng để nói về vài món, vài lần, vài người một cách nói thân mật, không trang trọng. Tránh dùng trong văn viết chính thức, báo chí hay công văn; phù hợp trong giao tiếp hàng ngày, hội thoại thân mật hoặc tin nhắn giữa bạn bè và gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.