Dăm ba

Dăm ba(Từ hạn định)
Số lượng không nhiều nhưng cũng không ít, chừng độ trên dưới năm hoặc ba bốn gì đó
A small, vague number like around three, four, or five; a few (not exact)
几
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dăm ba — (informal) “a few, several” — (không có dạng formal phổ biến); cụm từ dùng như trạng từ mô tả số lượng nhỏ, không chính xác. Dùng để nói về vài món, vài lần, vài người một cách nói thân mật, không trang trọng. Tránh dùng trong văn viết chính thức, báo chí hay công văn; phù hợp trong giao tiếp hàng ngày, hội thoại thân mật hoặc tin nhắn giữa bạn bè và gia đình.
dăm ba — (informal) “a few, several” — (không có dạng formal phổ biến); cụm từ dùng như trạng từ mô tả số lượng nhỏ, không chính xác. Dùng để nói về vài món, vài lần, vài người một cách nói thân mật, không trang trọng. Tránh dùng trong văn viết chính thức, báo chí hay công văn; phù hợp trong giao tiếp hàng ngày, hội thoại thân mật hoặc tin nhắn giữa bạn bè và gia đình.
