ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dặm băng trong tiếng Anh

Dặm băng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dặm băng(Danh từ)

01

Đường thẳng (từ trong văn học)

A straight line (used in literary or poetic contexts)

直线

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dặm băng/

dặm băng: (formal) glide, (informal) ice-skate glide; danh từ/động từ: danh từ chỉ quãng đường trượt trên băng hoặc động từ chỉ hành động trượt trên bề mặt băng. Nghĩa phổ biến: khoảng cách hoặc hành động di chuyển trượt mượt trên băng bằng giày trượt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi dịch kỹ thuật thể thao hoặc văn viết, dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về trượt băng.

dặm băng: (formal) glide, (informal) ice-skate glide; danh từ/động từ: danh từ chỉ quãng đường trượt trên băng hoặc động từ chỉ hành động trượt trên bề mặt băng. Nghĩa phổ biến: khoảng cách hoặc hành động di chuyển trượt mượt trên băng bằng giày trượt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi dịch kỹ thuật thể thao hoặc văn viết, dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày về trượt băng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.