ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đảm bảo trong tiếng Anh

Đảm bảo

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đảm bảo(Tính từ)

01

Tốt, chắc chắn, không có gì đáng ngại

Safe, reliable, or secure — meaning something is good, certain, and not worrisome

安全的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Đảm bảo(Động từ)

01

Cam đoan chịu trách nhiệm với ai về việc gì

To guarantee; to promise to be responsible to someone for something

保证

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạo điều kiện để chắc chắn có được điều gì cần thiết

To make sure something happens or to take steps so that something is certain

确保

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đảm bảo/

đảm bảo: (formal) ensure, guarantee; (informal) make sure. Động từ chỉ hành động bảo vệ, giữ cho điều gì xảy ra hoặc đúng như mong muốn. Nghĩa phổ biến: cam kết hoặc thực hiện các biện pháp để chắc chắn kết quả. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, hợp đồng, cam kết chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc kiểm tra hay chắc chắn điều nhỏ.

đảm bảo: (formal) ensure, guarantee; (informal) make sure. Động từ chỉ hành động bảo vệ, giữ cho điều gì xảy ra hoặc đúng như mong muốn. Nghĩa phổ biến: cam kết hoặc thực hiện các biện pháp để chắc chắn kết quả. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, hợp đồng, cam kết chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc kiểm tra hay chắc chắn điều nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.