ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đảm đang trong tiếng Anh

Đảm đang

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đảm đang(Tính từ)

01

[người phụ nữ] giỏi giang trong công việc, thường là việc gia đình

(of a woman) capable and skilled at household tasks and taking care of home and family; efficient and good at managing domestic responsibilities.

能干的家庭主妇

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đảm đang/

(formal) capable; (informal) handy. Tính từ. Tính từ chỉ người khéo léo, đảm nhiệm tốt việc nhà và công việc được giao, quản lý mọi việc gọn gàng, hiệu quả. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả phẩm chất chung hoặc đánh giá chuyên môn; dùng (informal) khi khen cá nhân thân mật, bạn bè hoặc gia đình. Phù hợp cho người nói muốn nhấn mạnh sự chu đáo và đa năng.

(formal) capable; (informal) handy. Tính từ. Tính từ chỉ người khéo léo, đảm nhiệm tốt việc nhà và công việc được giao, quản lý mọi việc gọn gàng, hiệu quả. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả phẩm chất chung hoặc đánh giá chuyên môn; dùng (informal) khi khen cá nhân thân mật, bạn bè hoặc gia đình. Phù hợp cho người nói muốn nhấn mạnh sự chu đáo và đa năng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.