Đảm đang

Đảm đang(Tính từ)
[người phụ nữ] giỏi giang trong công việc, thường là việc gia đình
(of a woman) capable and skilled at household tasks and taking care of home and family; efficient and good at managing domestic responsibilities.
能干的家庭主妇
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) capable; (informal) handy. Tính từ. Tính từ chỉ người khéo léo, đảm nhiệm tốt việc nhà và công việc được giao, quản lý mọi việc gọn gàng, hiệu quả. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả phẩm chất chung hoặc đánh giá chuyên môn; dùng (informal) khi khen cá nhân thân mật, bạn bè hoặc gia đình. Phù hợp cho người nói muốn nhấn mạnh sự chu đáo và đa năng.
(formal) capable; (informal) handy. Tính từ. Tính từ chỉ người khéo léo, đảm nhiệm tốt việc nhà và công việc được giao, quản lý mọi việc gọn gàng, hiệu quả. Dùng (formal) trong văn viết, mô tả phẩm chất chung hoặc đánh giá chuyên môn; dùng (informal) khi khen cá nhân thân mật, bạn bè hoặc gia đình. Phù hợp cho người nói muốn nhấn mạnh sự chu đáo và đa năng.
