ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đảm đương trong tiếng Anh

Đảm đương

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đảm đương(Động từ)

01

Nhận lấy phần công việc khó khăn, quan trọng, và làm với đầy đủ ý thức trách nhiệm

To take on or assume a difficult or important task and carry it out responsibly

承担重要责任

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đảm đương/

(formal) to undertake; (informal) to take on. Động từ: đảm đương chỉ hành động nhận trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc công việc và hoàn thành nó. Nghĩa phổ biến là chịu trách nhiệm thực hiện một công việc nặng hoặc vai trò quan trọng. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn bản, công sở hoặc khi giao việc; có thể dùng ôn hòa trong giao tiếp hàng ngày khi nhấn mạnh việc nhận trách nhiệm cá nhân.

(formal) to undertake; (informal) to take on. Động từ: đảm đương chỉ hành động nhận trách nhiệm, nhiệm vụ hoặc công việc và hoàn thành nó. Nghĩa phổ biến là chịu trách nhiệm thực hiện một công việc nặng hoặc vai trò quan trọng. Dùng hình thức trang trọng khi nói trong văn bản, công sở hoặc khi giao việc; có thể dùng ôn hòa trong giao tiếp hàng ngày khi nhấn mạnh việc nhận trách nhiệm cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.