ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đâm mầm trong tiếng Anh

Đâm mầm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đâm mầm(Động từ)

01

Bắt đầu có mầm

To sprout; to begin to bud or produce shoots (used for plants)

发芽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đâm mầm/

đâm mầm — English: sprout, shoot (formal). Part of speech: động từ. Động từ chỉ hành động bắt đầu phát triển của cây hoặc ý tưởng, mầm mới nhú lên từ đất hoặc trong giai đoạn khởi phát. Dùng (formal) khi nói về sinh học, nông nghiệp, hoặc văn viết trang trọng; có thể dùng trong ngữ cảnh chuyển nghĩa tả sự bắt đầu, không dùng từ ngữ thông tục thay thế.

đâm mầm — English: sprout, shoot (formal). Part of speech: động từ. Động từ chỉ hành động bắt đầu phát triển của cây hoặc ý tưởng, mầm mới nhú lên từ đất hoặc trong giai đoạn khởi phát. Dùng (formal) khi nói về sinh học, nông nghiệp, hoặc văn viết trang trọng; có thể dùng trong ngữ cảnh chuyển nghĩa tả sự bắt đầu, không dùng từ ngữ thông tục thay thế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.