ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dâm từ trong tiếng Anh

Dâm từ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dâm từ(Danh từ)

01

Những từ gợi thói dâm ô

Pornographic words; words that sexually arouse or are meant to provoke lust

色情词汇

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dâm từ/

dâm từ: English (formal) obscene word; (informal) dirty word. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: từ ngữ mang nội dung tục tĩu, khiêu dâm hoặc xúc phạm liên quan đến tình dục. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi dịch thuật, phân loại ngôn ngữ học hoặc thảo luận học thuật; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, cảnh báo hoặc mô tả hành vi thô tục; tránh dùng trong văn phong trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.

dâm từ: English (formal) obscene word; (informal) dirty word. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: từ ngữ mang nội dung tục tĩu, khiêu dâm hoặc xúc phạm liên quan đến tình dục. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi dịch thuật, phân loại ngôn ngữ học hoặc thảo luận học thuật; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, cảnh báo hoặc mô tả hành vi thô tục; tránh dùng trong văn phong trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.