Dặm vuông

Dặm vuông(Danh từ)
Đơn vị đo diện tích cổ truyền của Việt Nam, bằng diện tích hình vuông có mỗi cạnh dài một dặm.
A traditional Vietnamese unit of area equal to the area of a square with each side measuring one dặm (an old Vietnamese mile).
一平方英里
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dặm vuông: (formal) square mile. Từ này là danh từ dùng để chỉ đơn vị diện tích (một vùng có cạnh dài một dặm). Định nghĩa ngắn: đơn vị đo diện tích tương đương với diện tích một hình vuông cạnh một dặm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, bản đồ, thống kê; không có dạng thông tục phổ biến, nên tránh thay thế bằng từ ngắn hơn trong văn nói hàng ngày.
dặm vuông: (formal) square mile. Từ này là danh từ dùng để chỉ đơn vị diện tích (một vùng có cạnh dài một dặm). Định nghĩa ngắn: đơn vị đo diện tích tương đương với diện tích một hình vuông cạnh một dặm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết kỹ thuật, bản đồ, thống kê; không có dạng thông tục phổ biến, nên tránh thay thế bằng từ ngắn hơn trong văn nói hàng ngày.
