Dân số

Dân số(Danh từ)
Số dân [trong một nước, một vùng]
Population — the number of people living in a country, region, or area.
人口
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) population; (informal) populace. danh từ. Dân số là số lượng người sống trong một khu vực nhất định tại thời điểm nào đó, dùng để đo quy mô và cấu trúc xã hội. Thường dùng trong báo cáo thống kê, nghiên cứu hoặc chính sách công (formal); khi nói chuyện phiếm về số người hoặc đám đông có thể dùng từ ngắn gọn hơn như “dân” hoặc “đám đông” (informal).
(formal) population; (informal) populace. danh từ. Dân số là số lượng người sống trong một khu vực nhất định tại thời điểm nào đó, dùng để đo quy mô và cấu trúc xã hội. Thường dùng trong báo cáo thống kê, nghiên cứu hoặc chính sách công (formal); khi nói chuyện phiếm về số người hoặc đám đông có thể dùng từ ngắn gọn hơn như “dân” hoặc “đám đông” (informal).
