ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dẫn theo trong tiếng Anh

Dẫn theo

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dẫn theo(Động từ)

01

Mang theo, đưa theo ai hoặc cái gì đi cùng với mình

To take someone or something along with you; to bring (someone or something) with you when you go

带着某人或某物一起去

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dẫn theo/

dẫn theo — dẫn theo (formal) / kéo theo (informal); động từ. Nghĩa phổ biến: đưa hoặc mang ai/cái gì đi kèm theo người hoặc vật khác. Dùng khi mô tả hành động mang theo, kèm theo hệ quả hoặc người đi cùng; hình thức formal phù hợp văn viết, báo cáo, thông báo; informal (kéo theo) dùng trong giao tiếp hàng ngày, miệng và văn phong thân mật.

dẫn theo — dẫn theo (formal) / kéo theo (informal); động từ. Nghĩa phổ biến: đưa hoặc mang ai/cái gì đi kèm theo người hoặc vật khác. Dùng khi mô tả hành động mang theo, kèm theo hệ quả hoặc người đi cùng; hình thức formal phù hợp văn viết, báo cáo, thông báo; informal (kéo theo) dùng trong giao tiếp hàng ngày, miệng và văn phong thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.