ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dân trí trong tiếng Anh

Dân trí

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dân trí (Danh từ)

01

Trình độ hiểu biết của nhân dân, nói chung

The general level of knowledge and education among the people (public); the overall intellectual or educational standard of a population

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dân trí/

(formal) intellectual level; (informal) public education level — danh từ: chỉ trình độ nhận thức, hiểu biết và ý thức xã hội của quần chúng. Dùng để nói về mức độ học vấn, suy nghĩ chính trị, văn hóa và khả năng phê phán trong cộng đồng. Khi thảo luận chính sách, nghiên cứu hay báo cáo nên dùng (formal); trong giao tiếp đời thường hoặc truyền thông xã hội có thể dùng (informal) để nhấn mạnh mức độ chung của dân chúng.

(formal) intellectual level; (informal) public education level — danh từ: chỉ trình độ nhận thức, hiểu biết và ý thức xã hội của quần chúng. Dùng để nói về mức độ học vấn, suy nghĩ chính trị, văn hóa và khả năng phê phán trong cộng đồng. Khi thảo luận chính sách, nghiên cứu hay báo cáo nên dùng (formal); trong giao tiếp đời thường hoặc truyền thông xã hội có thể dùng (informal) để nhấn mạnh mức độ chung của dân chúng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.