Đan xen

Đan xen(Động từ)
Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia
To alternate or interweave; things mixed together one after another (e.g., elements that are woven or occur in turn)
交错; 交织
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) intersperse; (informal) mix in. Động từ: đan xen chỉ hành động kết hợp hoặc xen kẽ hai hay nhiều yếu tố, ý tưởng, sự kiện để tạo thành một tổng thể. Định nghĩa ngắn: đưa vào xen kẽ, lẫn vào nhau theo thứ tự không cố định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi viết học thuật, báo chí; dạng thân mật (mix in) có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả sinh hoạt thường nhật.
(formal) intersperse; (informal) mix in. Động từ: đan xen chỉ hành động kết hợp hoặc xen kẽ hai hay nhiều yếu tố, ý tưởng, sự kiện để tạo thành một tổng thể. Định nghĩa ngắn: đưa vào xen kẽ, lẫn vào nhau theo thứ tự không cố định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi viết học thuật, báo chí; dạng thân mật (mix in) có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả sinh hoạt thường nhật.
