Dạng

Dạng(Danh từ)
Hình thức tồn tại của một sự vật, hiện tượng, dựa vào đó để phân biệt với một sự vật, hiện tượng khác
A form or mode in which something exists or appears; a particular shape, appearance, or way of being that distinguishes one thing or phenomenon from another (e.g., a physical form, a type, or a version)
形式
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa chủ thể và khách thể của hành động
Voice (a grammatical category of the verb that shows the relationship between the subject and the object of the action)
动词的语态
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dạng: (formal) form, type; (informal) kind. Danh từ. Dạng chỉ hình thức, kiểu hoặc nhóm phân loại của vật, biểu hiện, hành vi hoặc bệnh tật trong ngữ cảnh cụ thể. Dùng (formal) khi nói trong văn viết, học thuật hoặc mô tả kỹ thuật; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giải thích nhanh hoặc làm rõ một “loại” chung.
dạng: (formal) form, type; (informal) kind. Danh từ. Dạng chỉ hình thức, kiểu hoặc nhóm phân loại của vật, biểu hiện, hành vi hoặc bệnh tật trong ngữ cảnh cụ thể. Dùng (formal) khi nói trong văn viết, học thuật hoặc mô tả kỹ thuật; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, giải thích nhanh hoặc làm rõ một “loại” chung.
