Đáng

Đáng(Động từ)
Được đánh giá là xứng, là hợp với một giá trị nào đó
To deserve; to be considered worthy of or suitable for a particular value, treatment, or outcome
值得
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đáng(Tính từ)
Lầy lội, có bùn lầy
Muddy; covered in or full of mud (wet, sticky earth)
泥泞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English translations: worthy, deserving (formal); notable, admirable (informal). Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả người, hành động hoặc điều gì đó xứng đáng nhận tôn trọng, khen ngợi hoặc kết quả tương ứng. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng (formal) trong văn viết trang trọng, báo chí hoặc phát biểu; dùng dạng (informal) khi nói chuyện thân mật, khen ngợi bạn bè hoặc miêu tả điều ấn tượng.
English translations: worthy, deserving (formal); notable, admirable (informal). Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: diễn tả người, hành động hoặc điều gì đó xứng đáng nhận tôn trọng, khen ngợi hoặc kết quả tương ứng. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng (formal) trong văn viết trang trọng, báo chí hoặc phát biểu; dùng dạng (informal) khi nói chuyện thân mật, khen ngợi bạn bè hoặc miêu tả điều ấn tượng.
