Đặng

Đặng(Động từ)
Điều phù hợp với ý mong muốn
To succeed in getting something; to obtain or achieve what one wants (often used to indicate that a desired result was achieved)
获得
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặng(Trạng từ)
Như được
As if (to seem like)
好像
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặng(Liên từ)
Mục đích nhằm đạt tới
In order to; with the aim of; for the purpose of
为了
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) đặng: (formal) to obtain, to be able to; (informal) to manage, to get by. Phó từ/động từ trợ giúp: dùng để biểu thị khả năng đạt được điều gì hoặc mục đích được hoàn thành. Nghĩa phổ biến nhất là “được/đạt được” hoặc “có thể thực hiện”. Dùng dạng trang trọng khi viết văn bản chính thức hoặc pháp lý; dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện dễ dãi.
(formal) đặng: (formal) to obtain, to be able to; (informal) to manage, to get by. Phó từ/động từ trợ giúp: dùng để biểu thị khả năng đạt được điều gì hoặc mục đích được hoàn thành. Nghĩa phổ biến nhất là “được/đạt được” hoặc “có thể thực hiện”. Dùng dạng trang trọng khi viết văn bản chính thức hoặc pháp lý; dùng dạng thông tục trong giao tiếp hàng ngày hoặc nói chuyện dễ dãi.
