Dăng

Dăng(Động từ)
Xem giăng (nghĩa 2)
To look at or inspect a fishing net (to check a net)
检查渔网
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dăng: (formal) no direct English equivalent; (informal) often rendered as “to flatter/suck up” in colloquial contexts. Từ dăng là động từ chỉ hành động tâng bốc, xu nịnh hoặc bợ đỡ người khác một cách lộ liễu để đạt lợi ích. Dùng trong hội thoại thân mật hoặc miệt thị; tránh trong văn viết trang trọng. Khi cần lịch sự, dùng “tâng bốc” hoặc “nịnh” thay cho dăng.
dăng: (formal) no direct English equivalent; (informal) often rendered as “to flatter/suck up” in colloquial contexts. Từ dăng là động từ chỉ hành động tâng bốc, xu nịnh hoặc bợ đỡ người khác một cách lộ liễu để đạt lợi ích. Dùng trong hội thoại thân mật hoặc miệt thị; tránh trong văn viết trang trọng. Khi cần lịch sự, dùng “tâng bốc” hoặc “nịnh” thay cho dăng.
