ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đảng bộ trong tiếng Anh

Đảng bộ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đảng bộ(Danh từ)

01

Tổ chức đảng ở các cấp, các ngành, trên chi bộ hoặc liên chi

The Party organization at a given level or sector (e.g., branch, unit, or collective of the Communist Party) — the local or departmental party committee

党组织

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đảng bộ/

Đảng bộ — English: (formal) party committee. Danh từ. Đảng bộ là tổ chức lãnh đạo của Đảng Cộng sản ở một địa phương, cơ quan hoặc đơn vị, chịu trách nhiệm chỉ đạo chính sách, tổ chức và sinh hoạt đảng. Dùng (formal) trong văn bản hành chính, chính trị, báo chí; không có dạng informal phổ biến, tránh dùng trong giao tiếp thân mật hoặc không chính thức.

Đảng bộ — English: (formal) party committee. Danh từ. Đảng bộ là tổ chức lãnh đạo của Đảng Cộng sản ở một địa phương, cơ quan hoặc đơn vị, chịu trách nhiệm chỉ đạo chính sách, tổ chức và sinh hoạt đảng. Dùng (formal) trong văn bản hành chính, chính trị, báo chí; không có dạng informal phổ biến, tránh dùng trong giao tiếp thân mật hoặc không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.