ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đăng đối trong tiếng Anh

Đăng đối

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đăng đối(Tính từ)

01

Tương xứng về mặt hình thức, bố cục

Symmetrical; balanced in form or layout (having matching or evenly arranged parts)

对称的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đăng đối/

(formal) balanced; (informal) symmetrical — đăng đối: tính từ. Tính từ diễn tả sự cân xứng, hài hòa về hai bên hoặc tổng thể hình thức, tỷ lệ đều nhau; thường dùng cho bố cục, trang trí, khuôn mặt, dáng đi. Dùng dạng trang trọng khi mô tả thiết kế, kiến trúc, văn viết học thuật; dùng dạng thông tục khi khen nhanh vẻ ngoài, trang phục hoặc sắp xếp đồ vật trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) balanced; (informal) symmetrical — đăng đối: tính từ. Tính từ diễn tả sự cân xứng, hài hòa về hai bên hoặc tổng thể hình thức, tỷ lệ đều nhau; thường dùng cho bố cục, trang trí, khuôn mặt, dáng đi. Dùng dạng trang trọng khi mô tả thiết kế, kiến trúc, văn viết học thuật; dùng dạng thông tục khi khen nhanh vẻ ngoài, trang phục hoặc sắp xếp đồ vật trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.