Đáng lẽ ra

Đáng lẽ ra(Cụm từ)
Dự kiến, mong muốn theo một quy tắc hay lẽ thường thì phải như thế nhưng thực tế có thể khác.
According to expectation or logical reasoning, should have been so, but reality may be different.
按理说,大家都希望事情能按常理发展,但现实情况往往会令人大跌眼镜。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Diễn tả một việc theo lẽ ra phải xảy ra hoặc phải làm đúng như vậy nhưng không xảy ra hoặc không làm được.
Expresses an action or event that should have happened or been done correctly but did not happen or was not done.
描述本应发生或应该如期完成的事情,但实际上未能发生或无法完成的情况。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Đáng lẽ ra" dịch sang tiếng Anh là "should have" (formal) hoặc "ought to have" (informal). Đây là trạng từ dùng để diễn tả điều mà lẽ ra nên xảy ra hoặc nên làm nhưng không xảy ra. "Đáng lẽ ra" thường dùng trong ngữ cảnh nói về trách nhiệm hoặc kỳ vọng chưa được hoàn thành, trong giao tiếp trang trọng dùng "should have", còn trong lời nói thân mật, bạn có thể dùng "ought to have".
"Đáng lẽ ra" dịch sang tiếng Anh là "should have" (formal) hoặc "ought to have" (informal). Đây là trạng từ dùng để diễn tả điều mà lẽ ra nên xảy ra hoặc nên làm nhưng không xảy ra. "Đáng lẽ ra" thường dùng trong ngữ cảnh nói về trách nhiệm hoặc kỳ vọng chưa được hoàn thành, trong giao tiếp trang trọng dùng "should have", còn trong lời nói thân mật, bạn có thể dùng "ought to have".
