Đáng lo ngại

Đáng lo ngại(Tính từ)
Gây ra sự lo lắng, sự bất an; làm cho người ta cảm thấy cần phải quan tâm hoặc đề phòng
Causing worry or concern; making people feel uneasy and prompting them to pay attention or be cautious.
令人担忧的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) worrying; (informal) alarming. Tính từ. Đáng lo ngại là tính từ diễn tả điều khiến người ta cảm thấy lo lắng, bất an hoặc cần chú ý vì nguy cơ hoặc hậu quả tiêu cực. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, báo cáo hoặc trao đổi chuyên nghiệp; dùng dạng ít trang trọng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, nhấn mạnh mức độ lo lắng hoặc cảnh báo gần gũi.
(formal) worrying; (informal) alarming. Tính từ. Đáng lo ngại là tính từ diễn tả điều khiến người ta cảm thấy lo lắng, bất an hoặc cần chú ý vì nguy cơ hoặc hậu quả tiêu cực. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, báo cáo hoặc trao đổi chuyên nghiệp; dùng dạng ít trang trọng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, nhấn mạnh mức độ lo lắng hoặc cảnh báo gần gũi.
