ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đáng lý trong tiếng Anh

Đáng lý

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đáng lý(Trạng từ)

01

Xem đáng lí

Should; ought to (used to say what is expected or proper)

应该

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đáng lý/

(formal) ought to / should; (informal) meant to. Từ loại: trợ động từ/thuật ngữ ngữ pháp. Đáng lý diễn tả điều lẽ ra xảy ra hoặc bổn phận, nghĩa là việc gì đó nên được thực hiện nhưng có thể không xảy ra. Dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng khi nêu quy tắc, kết luận hoặc phê phán; dùng dạng thông tục (meant to) khi nói chuyện nhẹ, bộc bạch hoặc giải thích nguyên nhân không chính thức.

(formal) ought to / should; (informal) meant to. Từ loại: trợ động từ/thuật ngữ ngữ pháp. Đáng lý diễn tả điều lẽ ra xảy ra hoặc bổn phận, nghĩa là việc gì đó nên được thực hiện nhưng có thể không xảy ra. Dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng khi nêu quy tắc, kết luận hoặc phê phán; dùng dạng thông tục (meant to) khi nói chuyện nhẹ, bộc bạch hoặc giải thích nguyên nhân không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.