Đáng lý

Đáng lý(Trạng từ)
Xem đáng lí
Should; ought to (used to say what is expected or proper)
应该
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ought to / should; (informal) meant to. Từ loại: trợ động từ/thuật ngữ ngữ pháp. Đáng lý diễn tả điều lẽ ra xảy ra hoặc bổn phận, nghĩa là việc gì đó nên được thực hiện nhưng có thể không xảy ra. Dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng khi nêu quy tắc, kết luận hoặc phê phán; dùng dạng thông tục (meant to) khi nói chuyện nhẹ, bộc bạch hoặc giải thích nguyên nhân không chính thức.
(formal) ought to / should; (informal) meant to. Từ loại: trợ động từ/thuật ngữ ngữ pháp. Đáng lý diễn tả điều lẽ ra xảy ra hoặc bổn phận, nghĩa là việc gì đó nên được thực hiện nhưng có thể không xảy ra. Dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng khi nêu quy tắc, kết luận hoặc phê phán; dùng dạng thông tục (meant to) khi nói chuyện nhẹ, bộc bạch hoặc giải thích nguyên nhân không chính thức.
