Đáng nhớ

Đáng nhớ(Tính từ)
Đáng được ghi nhớ hoặc xứng đáng để nhớ đến vì có ý nghĩa đặc biệt hoặc quan trọng.
Worthy of being remembered or deserving to be remembered because it has special or important meaning.
值得记住,有特殊或重要意义
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Đáng nhớ" trong tiếng Anh thường được dịch là "memorable" (formal). Đây là tính từ dùng để mô tả sự kiện, trải nghiệm hoặc người làm cho ta không thể quên vì có ý nghĩa sâu sắc hoặc ấn tượng mạnh. "Memorable" thường dùng trong văn viết hoặc giao tiếp trang trọng, trong khi đó không có từ thay thế phổ biến ở dạng không trang trọng cho cụm từ này.
"Đáng nhớ" trong tiếng Anh thường được dịch là "memorable" (formal). Đây là tính từ dùng để mô tả sự kiện, trải nghiệm hoặc người làm cho ta không thể quên vì có ý nghĩa sâu sắc hoặc ấn tượng mạnh. "Memorable" thường dùng trong văn viết hoặc giao tiếp trang trọng, trong khi đó không có từ thay thế phổ biến ở dạng không trang trọng cho cụm từ này.
