ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đẳng thức trong tiếng Anh

Đẳng thức

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đẳng thức (Danh từ)

01

Cặp biểu thức nối liền với nhau bằng dấu = [bằng]

Equation — a pair of mathematical expressions connected by the equals sign (=)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đẳng thức/

(formal) equality; (informal) equation — danh từ. Đẳng thức là danh từ chỉ mối quan hệ hai biểu thức hoặc hai biểu thức đại số có giá trị bằng nhau, thường dùng trong toán học để biểu diễn và chứng minh tính đúng đắn của công thức. Dùng dạng chính thức trong văn bản học thuật, sách giáo khoa và bài luận; trong giao tiếp thường ngày có thể nói giản lược là “phương trình” khi chỉ quan hệ bằng nhau đơn giản.

(formal) equality; (informal) equation — danh từ. Đẳng thức là danh từ chỉ mối quan hệ hai biểu thức hoặc hai biểu thức đại số có giá trị bằng nhau, thường dùng trong toán học để biểu diễn và chứng minh tính đúng đắn của công thức. Dùng dạng chính thức trong văn bản học thuật, sách giáo khoa và bài luận; trong giao tiếp thường ngày có thể nói giản lược là “phương trình” khi chỉ quan hệ bằng nhau đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.