Đáng trân trọng

Đáng trân trọng(Tính từ)
Đáng được tôn trọng, quý trọng vì phẩm chất tốt đẹp, hành động hay thành quả đáng khen ngợi.
Worthy of respect, admiration because of good qualities, commendable actions or achievements.
因优良品质或值得称赞的行为、成就而值得尊敬和赞赏的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Đáng trân trọng" là cụm tính từ dùng để diễn tả điều gì đó xứng đáng được tôn trọng hoặc đánh giá cao. Trong tiếng Anh, có thể dịch là "respectable" (formal) hoặc "admirable" (informal). Cụm từ được dùng khi muốn khen ngợi tính cách, hành động hoặc thành tựu của ai đó. Thường dùng "đáng trân trọng" trong ngữ cảnh trang trọng và "admirable" khi giao tiếp thân mật hơn.
"Đáng trân trọng" là cụm tính từ dùng để diễn tả điều gì đó xứng đáng được tôn trọng hoặc đánh giá cao. Trong tiếng Anh, có thể dịch là "respectable" (formal) hoặc "admirable" (informal). Cụm từ được dùng khi muốn khen ngợi tính cách, hành động hoặc thành tựu của ai đó. Thường dùng "đáng trân trọng" trong ngữ cảnh trang trọng và "admirable" khi giao tiếp thân mật hơn.
