ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đánh trong tiếng Anh

Đánh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đánh (Động từ)

01

Làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể

To hit; to strike someone or something, causing pain or injury by applying force

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho [kẻ địch] bị tổn thất hoặc huỷ diệt bằng vũ khí, vũ lực

To strike at or use force/weapons against someone to cause harm, loss, or destruction (to attack)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gõ vào làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu

To strike or hit (an object) to make a musical sound or a signal (e.g., to strike a drum, ring a bell)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xát, xoa làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra

To rub or polish (something) to make its surface clean or shiny

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Làm cho thành vật có hình dáng nhất định bằng tác động của lực đập vào vật liệu bằng kim loại đã được nung đỏ

To shape or form metal by striking it while it is heated (to a red-hot state); to hammer metal into a desired shape

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Làm cho có trạng thái nhất định bằng cách khuấy mạnh cho đều

To beat or whisk (to mix something quickly and make it smooth or uniform)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách quấn, xe hoặc gài chung lại

To twist or wind fibers or strands together to make a single thread or rope (e.g., to spin or ply fibers into yarn or twine)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Làm cho trở thành có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách đào, vun, xới

To dig, heap, or loosen the soil to form a particular shape or condition (as in digging, piling up, or hoeing)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Gõ hoặc xát vào làm cho dụng cụ phát huy tác dụng

To strike or rub something so that a tool or instrument works (e.g., to hit, tap, or scrape to make it function)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Đánh máy [nói tắt]

To type (on a keyboard) — colloquial/short for "đánh máy"

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Vung, đưa mạnh tay theo một hướng nào đó

To swing or move (something) strongly in a particular direction — e.g., to swing an arm, a tool or a stick

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Chơi có được thua trong một cuộc chơi thường có dùng đến tay

To play (a game or match) that involves using hands and can have winners or losers — e.g., to play cards, play ping-pong, or play a hand in a game

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Đưa hoặc chuyển quân bài, quả bóng, thường bằng động tác của tay, để đối thủ phải đối phó lại

To hit or send something (like a playing card or ball) with the hand so an opponent must respond

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Làm cho súc vật hoặc các phương tiện vận tải di chuyển đến nơi khác dưới sự điều khiển trực tiếp của mình

To drive (an animal or vehicle) — to make an animal or a vehicle move to another place under your direct control

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Đào cây cối lên để chuyển đi nơi khác

To dig up a plant (or tree) to move it to another place; to uproot and transplant

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Làm cho nội dung thông tin được truyền đi

To send or transmit information (e.g., to send a message or publish content)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Làm cho người, động vật phải chịu tác động của một chất độc hại hoặc của tà thuật

To poison (to cause a person or animal to suffer from a harmful substance or from witchcraft/magic)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

18

Làm cho sa vào lưới, bẫy để bắt

To trap; to catch by setting a net or trap

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

19

Làm cho trở thành cái, điều mà lẽ ra không phải như thế

To make something into what it normally isn’t; to treat or call something as if it were something else

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

20

Từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động do sơ suất, không may mà xảy ra

To hit or cause something to happen by accident or through carelessness (e.g., to accidentally strike, damage, or make a mistake that results in an action)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

21

Diễn ra một hành vi, một hoạt động nào đó một cách có ý thức

To perform or carry out an action or activity intentionally

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

22

Diễn ra một hành vi cụ thể thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn, ngủ, mặc, v.v.

To do (a routine daily action), as in activities like eating, sleeping, dressing, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

23

Làm cho phải gánh chịu [thường nói về khoản tiền thuế]

To impose (a payment or burden on someone); to levy (e.g., a tax or fee)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

24

[sự việc] làm phát sinh đột ngột một tiếng động hoặc một trạng thái nào đó

(of an action or event) to cause a sudden sound or change to occur — e.g., to make something suddenly sound, startle, or shift into a new state.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đánh/

đánh — (formal) strike, hit; (informal) beat, whack. Động từ chỉ hành động dùng lực tiếp xúc lên vật hoặc người, cũng dùng cho đánh máy, đánh bài, đánh giá. Nghĩa phổ biến là gây va chạm hoặc tác động vật lý, hoặc thực hiện hành động tác động. Dùng bản dịch formal trong văn viết, báo chí hoặc ngữ cảnh trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, đời thường hoặc miêu tả mạnh mẽ hơn.

đánh — (formal) strike, hit; (informal) beat, whack. Động từ chỉ hành động dùng lực tiếp xúc lên vật hoặc người, cũng dùng cho đánh máy, đánh bài, đánh giá. Nghĩa phổ biến là gây va chạm hoặc tác động vật lý, hoặc thực hiện hành động tác động. Dùng bản dịch formal trong văn viết, báo chí hoặc ngữ cảnh trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, đời thường hoặc miêu tả mạnh mẽ hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.