Đanh đá

Đanh đá(Tính từ)
[người phụ nữ] quá quắt, ghê gớm, không biết điều, không chịu nhịn ai
(of a woman) sharp-tongued and fiercely outspoken; mean or cantankerous; someone who is unpleasantly aggressive and doesn’t back down
刁蛮的女人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sharp-tongued, (informal) sassy; tính từ. Tính từ miêu tả người nói năng thẳng, đôi khi chua cay, khó chịu hoặc hay gây tranh cãi. Thường dùng để chỉ tính cách mạnh mẽ, ít kiềm chế cảm xúc và phản ứng nhanh với người khác. Dùng dạng trang trọng khi dịch sang tiếng Anh chuẩn, còn dùng informal khi nói thân mật hoặc mô tả nhẹ nhàng, hài hước trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) sharp-tongued, (informal) sassy; tính từ. Tính từ miêu tả người nói năng thẳng, đôi khi chua cay, khó chịu hoặc hay gây tranh cãi. Thường dùng để chỉ tính cách mạnh mẽ, ít kiềm chế cảm xúc và phản ứng nhanh với người khác. Dùng dạng trang trọng khi dịch sang tiếng Anh chuẩn, còn dùng informal khi nói thân mật hoặc mô tả nhẹ nhàng, hài hước trong giao tiếp hàng ngày.
