ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đánh đáo trong tiếng Anh

Đánh đáo

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đánh đáo(Động từ)

01

Trò chơi ném hòn ngói hoặc đồng tiền vào cái lỗ ở mặt đất

A traditional game of throwing tiles or coins into a hole in the ground (similar to aiming or tossing game)

掷砖游戏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đánh đáo/

đánh đáo: (formal) to pester; (informal) to bug. Động từ chỉ hành động liên tục làm phiền, quấy rầy hoặc nhắc nhở ai đó lặp đi lặp lại về một việc. Nghĩa thông dụng là gây phiền phức hoặc làm ai cảm thấy phiền lòng vì sự can thiệp liên tục. Dùng dạng chính thức khi viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông tục trong hội thoại thân mật, nói chuyện hàng ngày.

đánh đáo: (formal) to pester; (informal) to bug. Động từ chỉ hành động liên tục làm phiền, quấy rầy hoặc nhắc nhở ai đó lặp đi lặp lại về một việc. Nghĩa thông dụng là gây phiền phức hoặc làm ai cảm thấy phiền lòng vì sự can thiệp liên tục. Dùng dạng chính thức khi viết hoặc giao tiếp lịch sự; dùng dạng thông tục trong hội thoại thân mật, nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.