Danh lam thắng cảnh

Danh lam thắng cảnh(Danh từ)
Cảnh đẹp nổi tiếng
Scenic spot; a famous beautiful place or tourist attraction known for its natural or cultural beauty
风景名胜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) scenic spots, (informal) sights; danh từ. “danh lam thắng cảnh” là cụm danh từ chỉ những địa điểm nổi tiếng có giá trị thiên nhiên, lịch sử hoặc văn hóa, thu hút du khách và tham quan. Dùng trong văn viết, báo chí, hướng dẫn du lịch khi cần trang trọng; có thể dùng từ informal “sights” trong giao tiếp hàng ngày hoặc quảng cáo du lịch thân mật.
(formal) scenic spots, (informal) sights; danh từ. “danh lam thắng cảnh” là cụm danh từ chỉ những địa điểm nổi tiếng có giá trị thiên nhiên, lịch sử hoặc văn hóa, thu hút du khách và tham quan. Dùng trong văn viết, báo chí, hướng dẫn du lịch khi cần trang trọng; có thể dùng từ informal “sights” trong giao tiếp hàng ngày hoặc quảng cáo du lịch thân mật.
