ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Danh lam thắng cảnh trong tiếng Anh

Danh lam thắng cảnh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Danh lam thắng cảnh(Danh từ)

01

Cảnh đẹp nổi tiếng

Scenic spot; a famous beautiful place or tourist attraction known for its natural or cultural beauty

风景名胜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/danh lam thắng cảnh/

(formal) scenic spots, (informal) sights; danh từ. “danh lam thắng cảnh” là cụm danh từ chỉ những địa điểm nổi tiếng có giá trị thiên nhiên, lịch sử hoặc văn hóa, thu hút du khách và tham quan. Dùng trong văn viết, báo chí, hướng dẫn du lịch khi cần trang trọng; có thể dùng từ informal “sights” trong giao tiếp hàng ngày hoặc quảng cáo du lịch thân mật.

(formal) scenic spots, (informal) sights; danh từ. “danh lam thắng cảnh” là cụm danh từ chỉ những địa điểm nổi tiếng có giá trị thiên nhiên, lịch sử hoặc văn hóa, thu hút du khách và tham quan. Dùng trong văn viết, báo chí, hướng dẫn du lịch khi cần trang trọng; có thể dùng từ informal “sights” trong giao tiếp hàng ngày hoặc quảng cáo du lịch thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.