ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đánh máy trong tiếng Anh

Đánh máy

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đánh máy(Động từ)

01

In chữ trên giấy bằng máy chữ; đánh máy chữ hoặc đánh máy tính [nói tắt]

To type (to enter text using a typewriter or computer keyboard)

打字

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đánh máy/

đánh máy: (formal) to type; (informal) to type/keyboarding. Động từ chỉ hành động gõ chữ trên bàn phím máy tính hoặc máy đánh chữ để nhập văn bản. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, học tập hoặc kỹ năng văn phòng; dùng dạng formal khi nói trang trọng, tài liệu, hướng dẫn, còn informal khi nói hàng ngày hoặc với đồng nghiệp, bạn bè về việc gõ nhanh hay làm việc trên máy.

đánh máy: (formal) to type; (informal) to type/keyboarding. Động từ chỉ hành động gõ chữ trên bàn phím máy tính hoặc máy đánh chữ để nhập văn bản. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, học tập hoặc kỹ năng văn phòng; dùng dạng formal khi nói trang trọng, tài liệu, hướng dẫn, còn informal khi nói hàng ngày hoặc với đồng nghiệp, bạn bè về việc gõ nhanh hay làm việc trên máy.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.