Đánh máy

Đánh máy(Động từ)
In chữ trên giấy bằng máy chữ; đánh máy chữ hoặc đánh máy tính [nói tắt]
To type (to enter text using a typewriter or computer keyboard)
打字
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
đánh máy: (formal) to type; (informal) to type/keyboarding. Động từ chỉ hành động gõ chữ trên bàn phím máy tính hoặc máy đánh chữ để nhập văn bản. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, học tập hoặc kỹ năng văn phòng; dùng dạng formal khi nói trang trọng, tài liệu, hướng dẫn, còn informal khi nói hàng ngày hoặc với đồng nghiệp, bạn bè về việc gõ nhanh hay làm việc trên máy.
đánh máy: (formal) to type; (informal) to type/keyboarding. Động từ chỉ hành động gõ chữ trên bàn phím máy tính hoặc máy đánh chữ để nhập văn bản. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, học tập hoặc kỹ năng văn phòng; dùng dạng formal khi nói trang trọng, tài liệu, hướng dẫn, còn informal khi nói hàng ngày hoặc với đồng nghiệp, bạn bè về việc gõ nhanh hay làm việc trên máy.
