Danh nho

Danh nho(Danh từ)
Nhà nho nổi tiếng
A famous Confucian scholar
著名的儒学者
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
danh nho: (formal) minor offense; (informal) petty crime. Danh từ. Danh nho là danh từ chỉ hành vi vi phạm pháp luật hoặc giới hạn quyền lợi nhỏ, thường không gây tổn hại lớn. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí khi phân loại mức độ vi phạm; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, mô tả lỗi nhỏ, vặt vãnh hoặc tội nhẹ không đáng kể.
danh nho: (formal) minor offense; (informal) petty crime. Danh từ. Danh nho là danh từ chỉ hành vi vi phạm pháp luật hoặc giới hạn quyền lợi nhỏ, thường không gây tổn hại lớn. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí khi phân loại mức độ vi phạm; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, mô tả lỗi nhỏ, vặt vãnh hoặc tội nhẹ không đáng kể.
