ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đánh răng trong tiếng Anh

Đánh răng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đánh răng(Động từ)

01

Cọ sạch răng bằng bàn chải

To clean (one’s) teeth with a toothbrush — to brush one’s teeth

刷牙

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đánh răng/

(formal) to brush one’s teeth; (informal) to brush teeth. Động từ ghép: động từ chỉ hành động làm sạch răng bằng bàn chải và kem đánh răng. Nghĩa chính là loại bỏ mảng bám, vụn thức ăn và vi khuẩn trên bề mặt răng để giữ vệ sinh miệng. Dùng (formal) trong văn viết, hướng dẫn y tế; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật với bạn bè và gia đình.

(formal) to brush one’s teeth; (informal) to brush teeth. Động từ ghép: động từ chỉ hành động làm sạch răng bằng bàn chải và kem đánh răng. Nghĩa chính là loại bỏ mảng bám, vụn thức ăn và vi khuẩn trên bề mặt răng để giữ vệ sinh miệng. Dùng (formal) trong văn viết, hướng dẫn y tế; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật với bạn bè và gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.