ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Danh tính trong tiếng Anh

Danh tính

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Danh tính(Danh từ)

01

Tên và họ; họ tên, lai lịch của một người

Identity — a person’s name and background; who someone is (their full name and personal details used to identify them)

身份

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/danh tính/

(formal) identity; (informal) ID. Danh từ. Danh tính: thông tin nhận dạng một người hoặc vật, như tên, tuổi, nghề nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh. Dùng “identity”/“danh tính” trong văn viết, pháp lý hoặc khi nói về bản chất nhận dạng; dùng “ID”/“danh tính” (informal) khi nói ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi yêu cầu kiểm tra nhanh các giấy tờ tùy thân.

(formal) identity; (informal) ID. Danh từ. Danh tính: thông tin nhận dạng một người hoặc vật, như tên, tuổi, nghề nghiệp hoặc giấy tờ chứng minh. Dùng “identity”/“danh tính” trong văn viết, pháp lý hoặc khi nói về bản chất nhận dạng; dùng “ID”/“danh tính” (informal) khi nói ngắn gọn trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi yêu cầu kiểm tra nhanh các giấy tờ tùy thân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.