Đảo chính

Đảo chính(Động từ)
Lật đổ chính phủ một cách đột ngột và trái hiến pháp, thường do một phe phái hay một nhóm người vốn là thành viên trong chính phủ đó tiến hành
To overthrow the government suddenly and unlawfully, usually carried out by a faction or group (often members of the government or military) to seize power
政变
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đảo chính(Danh từ)
Cuộc đảo chính
A coup (a sudden, usually violent action by a small group to overthrow a government)
政变
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) coup d’état, (informal) coup; danh từ. Danh từ chỉ hành động lật đổ chính quyền hợp pháp bằng lực lượng quân sự hoặc âm mưu chính trị để chiếm lấy quyền lực. Dùng từ chính thức trong văn viết, báo chí và phân tích chính trị; dùng dạng ngắn, ít trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh hoặc bình luận không chính thức.
(formal) coup d’état, (informal) coup; danh từ. Danh từ chỉ hành động lật đổ chính quyền hợp pháp bằng lực lượng quân sự hoặc âm mưu chính trị để chiếm lấy quyền lực. Dùng từ chính thức trong văn viết, báo chí và phân tích chính trị; dùng dạng ngắn, ít trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh hoặc bình luận không chính thức.
