Dạo đầu

Dạo đầu(Động từ)
Dạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc
To introduce or open a piece of music; to play an introductory passage that leads into the main part of a song or composition
引子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dạo đầu: (formal) foreplay; (informal) warm-up. Danh từ. Dùng để chỉ giai đoạn chuẩn bị, khởi động trước khi bắt đầu hoạt động chính, thường nói về mối quan hệ tình dục hoặc phần mở đầu của một sự kiện, buổi biểu diễn. Dùng “foreplay” trong ngữ cảnh trang trọng, y học hoặc giáo dục; dùng “warm-up” khi nói nhẹ, thân mật hoặc chuyển nghĩa sang khởi động thể thao, âm nhạc.
dạo đầu: (formal) foreplay; (informal) warm-up. Danh từ. Dùng để chỉ giai đoạn chuẩn bị, khởi động trước khi bắt đầu hoạt động chính, thường nói về mối quan hệ tình dục hoặc phần mở đầu của một sự kiện, buổi biểu diễn. Dùng “foreplay” trong ngữ cảnh trang trọng, y học hoặc giáo dục; dùng “warm-up” khi nói nhẹ, thân mật hoặc chuyển nghĩa sang khởi động thể thao, âm nhạc.
