ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đạo hồi trong tiếng Anh

Đạo hồi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đạo hồi(Danh từ)

01

Tôn giáo do Muhammad sáng lập ở thế kỉ VII, thờ thánh Allah

Islam — the monotheistic religion founded by the Prophet Muhammad in the 7th century, worshiping Allah.

伊斯兰教

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đạo hồi/

(formal) Islam; (informal) Hồi giáo. Danh từ. Đạo Hồi là tôn giáo độc thần do nhà tiên tri Muhammad truyền dạy, tin vào một Thượng đế (Allah) và kinh Kinh Qur'an. Dùng từ chính thức "Islam" khi viết học thuật hoặc nói về tôn giáo toàn cầu; dùng "Hồi giáo" khi nói chung trong ngôn ngữ Việt. Tránh dùng ngôn ngữ thiếu tôn trọng; phân biệt giữa tôn giáo và người theo.

(formal) Islam; (informal) Hồi giáo. Danh từ. Đạo Hồi là tôn giáo độc thần do nhà tiên tri Muhammad truyền dạy, tin vào một Thượng đế (Allah) và kinh Kinh Qur'an. Dùng từ chính thức "Islam" khi viết học thuật hoặc nói về tôn giáo toàn cầu; dùng "Hồi giáo" khi nói chung trong ngôn ngữ Việt. Tránh dùng ngôn ngữ thiếu tôn trọng; phân biệt giữa tôn giáo và người theo.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.