Dạo này

Dạo này(Danh từ)
Khoảng thời gian gần với thời điểm hiện tại; thời gian gần đây.
Recently; in the recent past; these days (a period of time close to the present)
最近
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dạo này (English: these days, nowadays) *(informal)*; không có dạng chính thức riêng. Trạng ngữ. Dùng để chỉ khoảng thời gian gần đây, thường diễn tả tình trạng, thói quen hoặc cảm xúc thay đổi so với trước. Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, thân mật; trong văn viết trang trọng nên dùng “gần đây” hoặc “thời gian gần đây” để thay thế cho phù hợp.
dạo này (English: these days, nowadays) *(informal)*; không có dạng chính thức riêng. Trạng ngữ. Dùng để chỉ khoảng thời gian gần đây, thường diễn tả tình trạng, thói quen hoặc cảm xúc thay đổi so với trước. Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, thân mật; trong văn viết trang trọng nên dùng “gần đây” hoặc “thời gian gần đây” để thay thế cho phù hợp.
