Đáp ứng nhu cầu

Đáp ứng nhu cầu(Cụm từ)
Thực hiện hoặc cung cấp những gì được yêu cầu hoặc cần thiết bởi nhu cầu của ai đó hoặc cái gì đó
To meet or fulfill the needs or demands of someone or something
满足或实现某人或某物的需求或要求
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Đáp ứng nhu cầu" có thể dịch sang tiếng Anh là "meet the demand" (formal) và không có dạng không chính thức phổ biến. Đây là cụm động từ chỉ hành động cung cấp hoặc thực hiện đúng những gì cần thiết để thỏa mãn yêu cầu hay mong muốn của ai đó hoặc một nhóm. Thường dùng trong các tình huống trang trọng, khi nói về việc làm hài lòng nhu cầu khách hàng hoặc thị trường.
"Đáp ứng nhu cầu" có thể dịch sang tiếng Anh là "meet the demand" (formal) và không có dạng không chính thức phổ biến. Đây là cụm động từ chỉ hành động cung cấp hoặc thực hiện đúng những gì cần thiết để thỏa mãn yêu cầu hay mong muốn của ai đó hoặc một nhóm. Thường dùng trong các tình huống trang trọng, khi nói về việc làm hài lòng nhu cầu khách hàng hoặc thị trường.
