ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đáp ứng nhu cầu trong tiếng Anh

Đáp ứng nhu cầu

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đáp ứng nhu cầu(Cụm từ)

01

Thực hiện hoặc cung cấp những gì được yêu cầu hoặc cần thiết bởi nhu cầu của ai đó hoặc cái gì đó

To meet or fulfill the needs or demands of someone or something

满足或实现某人或某物的需求或要求

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đáp ứng nhu cầu/

"Đáp ứng nhu cầu" có thể dịch sang tiếng Anh là "meet the demand" (formal) và không có dạng không chính thức phổ biến. Đây là cụm động từ chỉ hành động cung cấp hoặc thực hiện đúng những gì cần thiết để thỏa mãn yêu cầu hay mong muốn của ai đó hoặc một nhóm. Thường dùng trong các tình huống trang trọng, khi nói về việc làm hài lòng nhu cầu khách hàng hoặc thị trường.

"Đáp ứng nhu cầu" có thể dịch sang tiếng Anh là "meet the demand" (formal) và không có dạng không chính thức phổ biến. Đây là cụm động từ chỉ hành động cung cấp hoặc thực hiện đúng những gì cần thiết để thỏa mãn yêu cầu hay mong muốn của ai đó hoặc một nhóm. Thường dùng trong các tình huống trang trọng, khi nói về việc làm hài lòng nhu cầu khách hàng hoặc thị trường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.