Đáp ứng

Đáp ứng(Động từ)
Đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu
To meet (a need or requirement); to respond to or satisfy a demand or request
满足需求
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) satisfy; (informal) meet/fulfill. Động từ chỉ hành động làm cho yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc nhu cầu được thỏa mãn. Nghĩa phổ biến: cung cấp hoặc thực hiện để đạt được mức mong muốn hoặc đúng yêu cầu. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, hợp đồng hoặc môi trường học thuật; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh về việc hoàn thành yêu cầu hoặc nhu cầu.
(formal) satisfy; (informal) meet/fulfill. Động từ chỉ hành động làm cho yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc nhu cầu được thỏa mãn. Nghĩa phổ biến: cung cấp hoặc thực hiện để đạt được mức mong muốn hoặc đúng yêu cầu. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, hợp đồng hoặc môi trường học thuật; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh về việc hoàn thành yêu cầu hoặc nhu cầu.
