ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đáp ứng trong tiếng Anh

Đáp ứng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đáp ứng(Động từ)

01

Đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu

To meet (a need or requirement); to respond to or satisfy a demand or request

满足需求

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đáp ứng/

(formal) satisfy; (informal) meet/fulfill. Động từ chỉ hành động làm cho yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc nhu cầu được thỏa mãn. Nghĩa phổ biến: cung cấp hoặc thực hiện để đạt được mức mong muốn hoặc đúng yêu cầu. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, hợp đồng hoặc môi trường học thuật; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh về việc hoàn thành yêu cầu hoặc nhu cầu.

(formal) satisfy; (informal) meet/fulfill. Động từ chỉ hành động làm cho yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc nhu cầu được thỏa mãn. Nghĩa phổ biến: cung cấp hoặc thực hiện để đạt được mức mong muốn hoặc đúng yêu cầu. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, công việc, hợp đồng hoặc môi trường học thuật; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, trao đổi nhanh về việc hoàn thành yêu cầu hoặc nhu cầu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.