ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đất trong tiếng Anh

Đất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đất(Danh từ)

01

Chất rắn ở trên đó người và các loài động vật, thực vật sinh sống; đối lập với trời hoặc với biển, nước

The solid surface of the earth where people, animals, and plants live; the land (as opposed to the sky or the sea)

地面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất rắn làm thành lớp trên cùng của bề mặt Trái Đất, gồm những hạt vụn khoáng vật không gắn chặt với nhau và nhiều chất hữu cơ gọi là mùn, trên đó có thể trồng trọt được

Soil — the top layer of the Earth’s surface made of loose mineral particles and organic matter (humus) that can support plant growth.

土壤

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khoảng mặt đất trên đó có thể trồng trọt được

Land; soil — the piece of ground on which crops can be grown (farmland or arable land)

土地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Khoảng mặt đất không phải là ruộng

Land — ground or area of land (not farm fields); the surface of the earth or property/ground that is not used as cultivated farmland

土地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Vật liệu gồm thành phần chủ yếu là đất [thường là đất sét]

Clay or earth used as a material, made mainly of soil (often clay) — the natural soil/earth used for making pottery, bricks, or building

泥土

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Vùng có người ở, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó

Land; a place or area where people live, considered as a community or territory

土地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Chỗ đất tốt để làm nhà cửa hoặc đặt mồ mả, theo thuật phong thuỷ

Land (specifically a plot of ground considered good for building a house or for a burial site according to feng shui)

适合建房或安葬的土地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Nơi thuận lợi cho một hoạt động nào đó

A place or area that is suitable or favorable for a particular activity; a good location or setting for something to happen

适合某活动的地方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Ghét

To hate; to strongly dislike

恨

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đất/

đất: (formal) land, soil; (informal) turf/ground. Danh từ. Chỉ bề mặt tự nhiên của trái đất hoặc lớp vật liệu nơi cây trồng phát triển, đồng thời chỉ diện tích sở hữu hoặc dùng cho xây dựng. Dùng nghĩa (formal) khi nói về quyền sử dụng, pháp lý, nông nghiệp hoặc địa lý; dùng nghĩa (informal) khi nói thân mật về nền, sân bãi hoặc trong các cụm từ đời thường.

đất: (formal) land, soil; (informal) turf/ground. Danh từ. Chỉ bề mặt tự nhiên của trái đất hoặc lớp vật liệu nơi cây trồng phát triển, đồng thời chỉ diện tích sở hữu hoặc dùng cho xây dựng. Dùng nghĩa (formal) khi nói về quyền sử dụng, pháp lý, nông nghiệp hoặc địa lý; dùng nghĩa (informal) khi nói thân mật về nền, sân bãi hoặc trong các cụm từ đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.