ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đặt cọc trong tiếng Anh

Đặt cọc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đặt cọc(Động từ)

01

Ứng trước một số tiền để làm tin

To pay a sum of money in advance as a guarantee or deposit

预付保证金

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đặt cọc/

(formal) deposit, (informal) down payment. Đặt cọc — danh từ/động từ chỉ hành động giữ tiền hoặc tài sản để đảm bảo hợp đồng; thường là khoản tiền người mua giao trước người bán. Định nghĩa ngắn: khoản đảm bảo cho cam kết mua bán hoặc thuê. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết hợp đồng, văn bản pháp lý; có thể dùng dạng thông dụng (down payment) khi nói chuyện hàng ngày hoặc thỏa thuận không chính thức.

(formal) deposit, (informal) down payment. Đặt cọc — danh từ/động từ chỉ hành động giữ tiền hoặc tài sản để đảm bảo hợp đồng; thường là khoản tiền người mua giao trước người bán. Định nghĩa ngắn: khoản đảm bảo cho cam kết mua bán hoặc thuê. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết hợp đồng, văn bản pháp lý; có thể dùng dạng thông dụng (down payment) khi nói chuyện hàng ngày hoặc thỏa thuận không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.