Đất thó

Đất thó(Danh từ)
Xem đất sét
Clay (soil used for pottery or modeling) — the kind of clay you look at or use for making pottery
陶土
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) hard-packed soil; (informal) compacted earth. Danh từ. Đất thó là lớp đất cứng, nén chặt do thiếu mùn hoặc bị đạp nén, khó đào và ít thoát nước. Dùng khi mô tả điều kiện đất nông nghiệp, xây dựng hoặc cảnh quan. Chọn từ formal khi viết kỹ thuật, báo cáo hoặc văn chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh điều kiện mặt đất.
(formal) hard-packed soil; (informal) compacted earth. Danh từ. Đất thó là lớp đất cứng, nén chặt do thiếu mùn hoặc bị đạp nén, khó đào và ít thoát nước. Dùng khi mô tả điều kiện đất nông nghiệp, xây dựng hoặc cảnh quan. Chọn từ formal khi viết kỹ thuật, báo cáo hoặc văn chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh điều kiện mặt đất.
