ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đau bụng trong tiếng Anh

Đau bụng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đau bụng(Tính từ)

01

Khó chịu trong bụng

Having an uncomfortable or painful feeling in the stomach (stomachache)

肚子疼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đau bụng/

đau bụng — abdominal pain (formal) / stomachache (informal). Danh từ: chỉ cảm giác đau hoặc khó chịu ở vùng bụng. Định nghĩa ngắn: cảm giác đau, quặn, âm ỉ hoặc căng tức ở vùng tử cung, rốn đến phần dưới bụng tùy nguyên nhân. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn bản y tế, báo cáo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi mô tả triệu chứng với người thân hoặc bạn bè.

đau bụng — abdominal pain (formal) / stomachache (informal). Danh từ: chỉ cảm giác đau hoặc khó chịu ở vùng bụng. Định nghĩa ngắn: cảm giác đau, quặn, âm ỉ hoặc căng tức ở vùng tử cung, rốn đến phần dưới bụng tùy nguyên nhân. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn bản y tế, báo cáo; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, khi mô tả triệu chứng với người thân hoặc bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.