Đầu gấu

Đầu gấu(Danh từ)
Kẻ cầm đầu một bọn lưu manh, chuyên dùng bạo lực để trấn áp
A gang leader or bully who leads a group of thugs and uses violence to intimidate or control others
恶霸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) bully; (informal) thug. Danh từ. Đầu gấu là người hung hăng, bắt nạt, thường dùng bạo lực hoặc đe dọa để chiếm ưu thế. Dùng từ formal khi miêu tả hành vi bắt nạt trong văn viết hoặc báo chí, dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, kể chuyện đời thường hoặc khi nhắc tới nhóm xã hội đen/kẻ bặm trợn; tránh dùng trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên nghiệp.
(formal) bully; (informal) thug. Danh từ. Đầu gấu là người hung hăng, bắt nạt, thường dùng bạo lực hoặc đe dọa để chiếm ưu thế. Dùng từ formal khi miêu tả hành vi bắt nạt trong văn viết hoặc báo chí, dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, kể chuyện đời thường hoặc khi nhắc tới nhóm xã hội đen/kẻ bặm trợn; tránh dùng trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên nghiệp.
