ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đấu giao hữu trong tiếng Anh

Đấu giao hữu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đấu giao hữu(Động từ)

01

Đấu thể thao nhằm mục đích hữu nghị, chứ không nhằm mục đích tranh giải

To play a friendly match (in sports) — to compete in a game for friendship or practice rather than to win a trophy or official title.

友谊赛

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đấu giao hữu/

(formal) friendly match / exhibition match (informal) friendly game. danh từ. Đấu giao hữu là trận thi đấu không tính điểm chính thức giữa hai đội hoặc cá nhân nhằm luyện tập, thử đội hình hoặc gây quỹ, không ảnh hưởng đến thứ hạng. Dùng dạng chính thức khi viết báo, thông báo hoặc trao đổi trang trọng; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc người hâm mộ.

(formal) friendly match / exhibition match (informal) friendly game. danh từ. Đấu giao hữu là trận thi đấu không tính điểm chính thức giữa hai đội hoặc cá nhân nhằm luyện tập, thử đội hình hoặc gây quỹ, không ảnh hưởng đến thứ hạng. Dùng dạng chính thức khi viết báo, thông báo hoặc trao đổi trang trọng; dùng dạng không chính thức khi nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc người hâm mộ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.