ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dầu gió trong tiếng Anh

Dầu gió

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dầu gió (Danh từ)

01

Dầu dùng để xoa, có tác dụng chữa cảm, giảm đau, thường được chế bằng một số loại tinh dầu

Medicated oil; a rubbed-on oil made from essential oils used to relieve colds, congestion, and minor aches

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dầu gió/

dầu gió: (formal) medicated oil; (informal) balm. danh từ. Dầu gió là chất lỏng thơm pha thuốc dùng bôi ngoài da để giảm đau, giảm nghẹt mũi, xua muỗi hoặc làm ấm vùng cơ. Dùng từ formal khi cần mô tả sản phẩm y tế hoặc hướng dẫn sử dụng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mua bán hoặc nhắc đến đồ gia dụng trong gia đình.

dầu gió: (formal) medicated oil; (informal) balm. danh từ. Dầu gió là chất lỏng thơm pha thuốc dùng bôi ngoài da để giảm đau, giảm nghẹt mũi, xua muỗi hoặc làm ấm vùng cơ. Dùng từ formal khi cần mô tả sản phẩm y tế hoặc hướng dẫn sử dụng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mua bán hoặc nhắc đến đồ gia dụng trong gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.