Dầu gió

Dầu gió (Danh từ)
Dầu dùng để xoa, có tác dụng chữa cảm, giảm đau, thường được chế bằng một số loại tinh dầu
Medicated oil; a rubbed-on oil made from essential oils used to relieve colds, congestion, and minor aches
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dầu gió: (formal) medicated oil; (informal) balm. danh từ. Dầu gió là chất lỏng thơm pha thuốc dùng bôi ngoài da để giảm đau, giảm nghẹt mũi, xua muỗi hoặc làm ấm vùng cơ. Dùng từ formal khi cần mô tả sản phẩm y tế hoặc hướng dẫn sử dụng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mua bán hoặc nhắc đến đồ gia dụng trong gia đình.
dầu gió: (formal) medicated oil; (informal) balm. danh từ. Dầu gió là chất lỏng thơm pha thuốc dùng bôi ngoài da để giảm đau, giảm nghẹt mũi, xua muỗi hoặc làm ấm vùng cơ. Dùng từ formal khi cần mô tả sản phẩm y tế hoặc hướng dẫn sử dụng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mua bán hoặc nhắc đến đồ gia dụng trong gia đình.
