ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Đậu nành trong tiếng Anh

Đậu nành

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đậu nành (Danh từ)

01

Xem đậu tương

Soybean (also called soya bean) — the legume used to make soy products like tofu, soy milk, and soy sauce

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/đậu nành/

đậu nành: (formal) soybean; (informal) soy. Danh từ. Là loại cây họ đậu và hạt giàu protein dùng làm thực phẩm và nguyên liệu chế biến (sữa đậu nành, đậu phụ, dầu). Dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi nói về nông nghiệp, dinh dưỡng hoặc nhãn mác sản phẩm; dùng dạng informal “soy” trong giao tiếp hàng ngày, quảng cáo thân thiện hoặc khi rút gọn tên món, thương hiệu.

đậu nành: (formal) soybean; (informal) soy. Danh từ. Là loại cây họ đậu và hạt giàu protein dùng làm thực phẩm và nguyên liệu chế biến (sữa đậu nành, đậu phụ, dầu). Dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi nói về nông nghiệp, dinh dưỡng hoặc nhãn mác sản phẩm; dùng dạng informal “soy” trong giao tiếp hàng ngày, quảng cáo thân thiện hoặc khi rút gọn tên món, thương hiệu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.