Dấu ngoặc đơn

Dấu ngoặc đơn(Danh từ)
Ký hiệu hình cặp dấu tròn ( ) dùng để nhóm từ hoặc biểu thức trong văn bản, toán học, lập trình, hay ngôn ngữ.
Parentheses: the pair of round punctuation marks ( ) used to group words or expressions in writing, mathematics, programming, or language.
括号
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dấu ngoặc đơn: (formal) parentheses; (informal) round brackets. Danh từ. Dùng để đặt chữ, số hoặc chú thích phụ trong văn bản, phân tách thêm thông tin không làm gián đoạn câu chính. Trong văn viết trang trọng hãy dùng thuật ngữ (parentheses); trong giao tiếp hàng ngày hoặc hướng dẫn kỹ thuật có thể nói (round brackets) cho dễ hiểu. Tránh lạm dụng trong văn bản chính thức và ưu tiên dùng dấu câu phù hợp.
dấu ngoặc đơn: (formal) parentheses; (informal) round brackets. Danh từ. Dùng để đặt chữ, số hoặc chú thích phụ trong văn bản, phân tách thêm thông tin không làm gián đoạn câu chính. Trong văn viết trang trọng hãy dùng thuật ngữ (parentheses); trong giao tiếp hàng ngày hoặc hướng dẫn kỹ thuật có thể nói (round brackets) cho dễ hiểu. Tránh lạm dụng trong văn bản chính thức và ưu tiên dùng dấu câu phù hợp.
